出廷 (しゅってい) — sự ra hầu toà.
出廷
XUẤT ĐÌNH
しゅ っ て い
Sự ra hầu toà.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 出廷
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 出廷する/しゅっていする |
| Quá khứ (た) | 出廷した |
| Phủ định (未然) | 出廷しない |
| Lịch sự (丁寧) | 出廷します |
| te (て) | 出廷して |
| Khả năng (可能) | 出廷できる |
| Thụ động (受身) | 出廷される |
| Sai khiến (使役) | 出廷させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 出廷させられる |
| Điều kiện (条件) | 出廷すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 出廷しろ |
| Ý chí (意向) | 出廷しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 出廷するな |

