刺 (とげ し いら) — gai góc
刺
THỨ
と げ
JLPTN1
Gai; lông châm; bộ phận nhọn trên cơ thể động thực vật
バラ
は
茎
に
刺
がある
。
Một bông hồng có gai trên thân.
Dằm; mảnh vụn sắc nhọn (gỗ, tre, xương)
この
指
に
刺
がささって
取
れません
。
Tôi không thể lấy mảnh vỡ này ra khỏi ngón tay của mình.
Lời nói sắc mỏng; sự gay gắt; lời lẽ cay độc; sự mỉa mai
彼
の
言
い
方
には
刺
がある
。
Trong cách nói chuyện của anh ấy có sự gai góc mỉa mai.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 刺
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 刺る/とげる |
| Quá khứ (た) | 刺った |
| Phủ định (未然) | 刺らない |
| Lịch sự (丁寧) | 刺ります |
| te (て) | 刺って |
| Khả năng (可能) | 刺れる |
| Thụ động (受身) | 刺られる |
| Sai khiến (使役) | 刺らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 刺らせられる |
| Điều kiện (条件) | 刺れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 刺れ |
| Ý chí (意向) | 刺ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 刺るな |

