前任者 (ぜんにんしゃ) — người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước đó, người tiếp quản một công việc nào đó cho đến khi có người đương nhiệm
前任者
TIỀN NHÂM GIẢ
ぜ ん に ん しゃ
Người tiền nhiệm, người đảm nhiệm trước đó, người tiếp quản một công việc nào đó cho đến khi có người đương nhiệm
Ảnh minh họa


