前足 (まえあし) — Chi trước của động vật, côn trùng
前足
TIỀN TÚC
ま え あ し
ま え あ し
ま え あ し
Chi trước của động vật, côn trùng
小
さい
白
い
ウサギ
は
、
小
さい
黒
い
ウサギ
に
彼女
の
柔
らかい
前足
をふれました
。
Con thỏ trắng nhỏ đưa bàn chân mềm mại của con thỏ đen.
Chân trước; chi trước (của động vật hoặc côn trùng)
昆虫
の
前足
は
感覚器官
としても
機能
する
。
Chi trước của côn trùng cũng hoạt động như một cơ quan cảm giác.
Chân trước; chi trước (của động vật hoặc côn trùng)
その
甲虫
は
前足
で
土
を
掘
る
。
Con bọ cánh cứng đó đào đất bằng chân trước.
Ảnh minh họa


