剥奪 (はくだつ) — sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức
剥奪
BÁC ĐOẠT
は く だ つ
Sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 剥奪
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 剥奪する/はくだつする |
| Quá khứ (た) | 剥奪した |
| Phủ định (未然) | 剥奪しない |
| Lịch sự (丁寧) | 剥奪します |
| te (て) | 剥奪して |
| Khả năng (可能) | 剥奪できる |
| Thụ động (受身) | 剥奪される |
| Sai khiến (使役) | 剥奪させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 剥奪させられる |
| Điều kiện (条件) | 剥奪すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 剥奪しろ |
| Ý chí (意向) | 剥奪しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 剥奪するな |

