加わる (くわわる) — gia nhập; tham gia; tăng thêm; tăng cường
加わる
GIA
く わ わ る
く わ わ る
JLPTN3
Gia nhập; tham gia; tăng thêm; tăng cường
最近
は
女性
が
積極的
に
政治活動
に
加
わるようになった
。
Hiện nay phụ nữ dần tham gia nhiều hơn vào các hoạt động chính trị. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 加わる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 加わる/くわわる |
| Quá khứ (た) | 加わった |
| Phủ định (未然) | 加わらない |
| Lịch sự (丁寧) | 加わります |
| te (て) | 加わって |
| Khả năng (可能) | 加われる |
| Thụ động (受身) | 加わられる |
| Sai khiến (使役) | 加わらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 加わらせられる |
| Điều kiện (条件) | 加われば |
| Mệnh lệnh (命令) | 加われ |
| Ý chí (意向) | 加わろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 加わるな |

