属する (ぞくする しょくする) — đi theo; trực thuộc; quy phục
属する
CHÚC
ぞ く す る
JLPTN2
Trực thuộc; là thành viên (của tổ chức)
私
は
大学時代
、
サッカー
部
に
属
していました
。
Hồi học đại học, tôi là thành viên câu lạc bộ bóng đá.
Thuộc; thuộc về; nằm trong nhóm
クジラ
は
魚
ではなく
哺乳類
に
属
する
動物
です
。
Cá voi không phải là loài cá mà là động vật thuộc loài thú có vú.
Thuộc dạng; thuộc vào
その
事件
はすでに
旧聞
に
属
する
話題
だ
。
Vụ án đó đã là chủ đề thuộc dạng tin cũ rích rồi.
Gửi gắm; phó thác; nhờ cậy
自分
の
未来
への
望
みを
他人
に
属
するのは
危険
だ
。
Phó thác niềm hy vọng vào tương lai của bản thân cho người khác là điều nguy hiểm.
Soạn văn; viết văn; sáng tác
Ảnh minh họa


