劫掠 (きょうりゃく ごうりゃく) — Sự cướp bóc; sự tước đoạt; cướp bóc; tước đoạt.
劫掠
KIẾP LƯỢC
きょ う りゃ く
Sự cướp bóc; sự tước đoạt; cướp bóc; tước đoạt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 劫掠
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 劫掠する/きょうりゃくする |
| Quá khứ (た) | 劫掠した |
| Phủ định (未然) | 劫掠しない |
| Lịch sự (丁寧) | 劫掠します |
| te (て) | 劫掠して |
| Khả năng (可能) | 劫掠できる |
| Thụ động (受身) | 劫掠される |
| Sai khiến (使役) | 劫掠させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 劫掠させられる |
| Điều kiện (条件) | 劫掠すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 劫掠しろ |
| Ý chí (意向) | 劫掠しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 劫掠するな |

