略奪 (りゃくだつ) — sự cướp phá; sự cướp bóc; sự tước đoạt; sự ăn cướp
略奪
LƯỢC ĐOẠT
りゃ く だ つ
JLPTN1
Sự cướp phá; sự cướp bóc; sự tước đoạt; sự ăn cướp
山賊
たちは
農村
を
略奪
した
。
Bọn sơn tặc đã cướp phá ngôi làng .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 略奪
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 略奪する/りゃくだつする |
| Quá khứ (た) | 略奪した |
| Phủ định (未然) | 略奪しない |
| Lịch sự (丁寧) | 略奪します |
| te (て) | 略奪して |
| Khả năng (可能) | 略奪できる |
| Thụ động (受身) | 略奪される |
| Sai khiến (使役) | 略奪させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 略奪させられる |
| Điều kiện (条件) | 略奪すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 略奪しろ |
| Ý chí (意向) | 略奪しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 略奪するな |

