横領 (おうりょう) — sự tham ô; sự biển thủ
横領
HOÀNH LĨNH
お う りょ う
Sự tham ô; sự biển thủ
彼
は
公金横領
の
疑
いが
持
たれている
。
Anh ta đang bị nghi ngờ biển thủ của công. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 横領
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 横領する/おうりょうする |
| Quá khứ (た) | 横領した |
| Phủ định (未然) | 横領しない |
| Lịch sự (丁寧) | 横領します |
| te (て) | 横領して |
| Khả năng (可能) | 横領できる |
| Thụ động (受身) | 横領される |
| Sai khiến (使役) | 横領させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 横領させられる |
| Điều kiện (条件) | 横領すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 横領しろ |
| Ý chí (意向) | 横領しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 横領するな |

