泥棒 (どろぼう) — kẻ trộm; kẻ cắp
泥棒
NÊ BỔNG
ど ろ ぼ う
JLPTN4
Kẻ trộm; kẻ cắp
酔
っぱらいや
眠
っている
人
から
金品
を
盗
む
泥棒
Kẻ trộm đã lấy toàn bộ đồ đạc của người đã say rượu và ngủ say
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 泥棒
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 泥棒する/どろぼうする |
| Quá khứ (た) | 泥棒した |
| Phủ định (未然) | 泥棒しない |
| Lịch sự (丁寧) | 泥棒します |
| te (て) | 泥棒して |
| Khả năng (可能) | 泥棒できる |
| Thụ động (受身) | 泥棒される |
| Sai khiến (使役) | 泥棒させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 泥棒させられる |
| Điều kiện (条件) | 泥棒すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 泥棒しろ |
| Ý chí (意向) | 泥棒しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 泥棒するな |

