窃盗 (せっとう) — sự trộm cắp.
窃盗
THIẾT ĐẠO
せ っ と う
せ っ と う
Sự trộm cắp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 窃盗
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 窃盗する/せっとうする |
| Quá khứ (た) | 窃盗した |
| Phủ định (未然) | 窃盗しない |
| Lịch sự (丁寧) | 窃盗します |
| te (て) | 窃盗して |
| Khả năng (可能) | 窃盗できる |
| Thụ động (受身) | 窃盗される |
| Sai khiến (使役) | 窃盗させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 窃盗させられる |
| Điều kiện (条件) | 窃盗すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 窃盗しろ |
| Ý chí (意向) | 窃盗しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 窃盗するな |

