労働 (ろうどう) — lao công
労働
LAO ĐỘNG
ろ う ど う
JLPTN3
Lao công
労働交渉
では
組合
の
指導者
が
重要
な
役割
を
果
たす
。
Trong thương lượng lao động người lãnh đạo công đoàn đóng một vai trò quan trọng.
Lao động
労働基準法
の
違反
に
対
しては
多
くの
場合刑罰
が
課
せられる
Rất nhiều trường hợp hình phạt sẽ được áp đặt đối với những vi phạm về Luật tiêu chuẩn lao động
Sự lao động
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 労働
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 労働する/ろうどうする |
| Quá khứ (た) | 労働した |
| Phủ định (未然) | 労働しない |
| Lịch sự (丁寧) | 労働します |
| te (て) | 労働して |
| Khả năng (可能) | 労働できる |
| Thụ động (受身) | 労働される |
| Sai khiến (使役) | 労働させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 労働させられる |
| Điều kiện (条件) | 労働すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 労働しろ |
| Ý chí (意向) | 労働しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 労働するな |

