Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
勤め先 (つとめさき) — nơi làm việc; nơi công tác; cơ quan
CẦN TIÊN
勤め先
nơi làm việc
先 「さき」「せん」「さっき」
đầu mút; điểm đầu; tương lai
先に 「さきに」「せんに」
phía trước; trước mặt
一先 「ひとまず」「いちさき」
trong lúc này, hiện giờ
勤務 きんむ
cần vụ
勤務者 きんむしゃ
những công nhân; những người đàn ông đang trực