包装 (ほうそう) — bao
包装
BAO TRANG
ほ う そ う
JLPTN2
Bao
包装
は
腐敗
を
減
らす
。
Bao bì thực phẩm làm giảm hư hỏng.
Bao bì
包装
は
腐敗
を
減
らす
。
Bao bì thực phẩm làm giảm hư hỏng.
Sự đóng gói.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 包装
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 包装する/ほうそうする |
| Quá khứ (た) | 包装した |
| Phủ định (未然) | 包装しない |
| Lịch sự (丁寧) | 包装します |
| te (て) | 包装して |
| Khả năng (可能) | 包装できる |
| Thụ động (受身) | 包装される |
| Sai khiến (使役) | 包装させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 包装させられる |
| Điều kiện (条件) | 包装すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 包装しろ |
| Ý chí (意向) | 包装しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 包装するな |

