荷作り (にづくり) — sự đóng hàng; sự đóng gói hành lý.
荷作り
HÀ TÁC
に づ く り
Sự đóng hàng; sự đóng gói hành lý.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 荷作り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 荷作りする/にづくりする |
| Quá khứ (た) | 荷作りした |
| Phủ định (未然) | 荷作りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 荷作りします |
| te (て) | 荷作りして |
| Khả năng (可能) | 荷作りできる |
| Thụ động (受身) | 荷作りされる |
| Sai khiến (使役) | 荷作りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 荷作りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 荷作りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 荷作りしろ |
| Ý chí (意向) | 荷作りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 荷作りするな |

