Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
十時頃 じゅうじごろ
vào khoảng 10h.
時 「とき」「じ」「どき」
giờ phút; giây phút
何時何時 「いついつ」「いつなんどき」
không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra
十 「じゅう」「とお」「と」「シー」「つづ」「そ」
mười.
十日 とおか
mười ngày