参加 (さんか) — sự tham gia; sự tham dự
参加
THAM GIA
さ ん か
さ ん か
JLPTN3
Sự tham gia; sự tham dự
会議
に
参加
する
。
Tham gia cuộc họp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 参加
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 参加する/さんかする |
| Quá khứ (た) | 参加した |
| Phủ định (未然) | 参加しない |
| Lịch sự (丁寧) | 参加します |
| te (て) | 参加して |
| Khả năng (可能) | 参加できる |
| Thụ động (受身) | 参加される |
| Sai khiến (使役) | 参加させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 参加させられる |
| Điều kiện (条件) | 参加すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 参加しろ |
| Ý chí (意向) | 参加しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 参加するな |

