受信 (じゅしん) — sự thu tín hiệu; sự bắt tín hiệu; sự tiếp nhận tín hiệu.
受信
THỤ TÍN
じゅ し ん
Sự thu tín hiệu; sự bắt tín hiệu; sự tiếp nhận tín hiệu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 受信
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 受信する/じゅしんする |
| Quá khứ (た) | 受信した |
| Phủ định (未然) | 受信しない |
| Lịch sự (丁寧) | 受信します |
| te (て) | 受信して |
| Khả năng (可能) | 受信できる |
| Thụ động (受身) | 受信される |
| Sai khiến (使役) | 受信させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 受信させられる |
| Điều kiện (条件) | 受信すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 受信しろ |
| Ý chí (意向) | 受信しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 受信するな |

