発信 (はっしん) — sự phát (tín hiệu, điện tín, sóng...)
発信
PHÁT TÍN
は っ し ん
Sự phát (tín hiệu, điện tín, sóng...)
SOS
を
発信
する
Phát tín hiệu SOS (cầu cứu)
Sự gửi; sự đưa (thư, bưu phẩm, điện báo...)
Sự truyền ra, sự thông báo (thông tin...)
できるだけ
明確
な
メッセージ
を
世界
に
向
け
発信
する
Cố gắng hết sức để truyền ra thế giới những tin tức chính xác nhất.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 発信
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 発信する/はっしんする |
| Quá khứ (た) | 発信した |
| Phủ định (未然) | 発信しない |
| Lịch sự (丁寧) | 発信します |
| te (て) | 発信して |
| Khả năng (可能) | 発信できる |
| Thụ động (受身) | 発信される |
| Sai khiến (使役) | 発信させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 発信させられる |
| Điều kiện (条件) | 発信すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 発信しろ |
| Ý chí (意向) | 発信しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 発信するな |

