受付 (うけつけ) — nhân viên thường trực,tiếp tân,nhân viên tiếp tân,nhân viên lễ tân,thường trực,lễ tân
受付
THỤ PHÓ
う け つ け
JLPTN4
Nhân viên thường trực,tiếp tân,nhân viên tiếp tân,nhân viên lễ tân,thường trực,lễ tân
受付係
は
訪問者
にあいさつし
待
つように
伝
えた
Nhân viên lễ tân đã chào khách tham quan và yêu cầu họ đợi
Sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp nhận; quầy lễ tân; quầy thường trực; quầy tiếp tân
申請
・
届出
の
受付
Nơi tiếp nhận nộp đơn và yêu cầu
Ảnh minh họa


