裁可 (さいか) — phê chuẩn; sự thừa nhận
裁可
TÀI KHẢ
さ い か
Phê chuẩn; sự thừa nhận
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 裁可
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 裁可する/さいかする |
| Quá khứ (た) | 裁可した |
| Phủ định (未然) | 裁可しない |
| Lịch sự (丁寧) | 裁可します |
| te (て) | 裁可して |
| Khả năng (可能) | 裁可できる |
| Thụ động (受身) | 裁可される |
| Sai khiến (使役) | 裁可させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 裁可させられる |
| Điều kiện (条件) | 裁可すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 裁可しろ |
| Ý chí (意向) | 裁可しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 裁可するな |

