公認 (こうにん) — sự công nhận; sự thừa nhận chính thức; sự cho phép; sự cấp phép
公認
CÔNG NHẬN
こ う に ん
JLPTN1
Sự công nhận; sự thừa nhận chính thức; sự cho phép; sự cấp phép
〜
会計士
Kiểm toán viên được cấp phép hành nghề chính thức .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 公認
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 公認する/こうにんする |
| Quá khứ (た) | 公認した |
| Phủ định (未然) | 公認しない |
| Lịch sự (丁寧) | 公認します |
| te (て) | 公認して |
| Khả năng (可能) | 公認できる |
| Thụ động (受身) | 公認される |
| Sai khiến (使役) | 公認させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 公認させられる |
| Điều kiện (条件) | 公認すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 公認しろ |
| Ý chí (意向) | 公認しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 公認するな |

