承認 (しょうにん) — sự thừa nhận; sự đồng ý
承認
THỪA NHẬN
しょ う に ん
JLPTN3
Sự thừa nhận; sự đồng ý
課長
の
〜
を
得
た
Được sự đồng ý của trưởng phòng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 承認
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 承認する/しょうにんする |
| Quá khứ (た) | 承認した |
| Phủ định (未然) | 承認しない |
| Lịch sự (丁寧) | 承認します |
| te (て) | 承認して |
| Khả năng (可能) | 承認できる |
| Thụ động (受身) | 承認される |
| Sai khiến (使役) | 承認させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 承認させられる |
| Điều kiện (条件) | 承認すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 承認しろ |
| Ý chí (意向) | 承認しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 承認するな |

