合意 (ごうい) — hiệp định; thỏa thuận; sự nhất trí
合意
HỢP Ý
ご う い
ご う い
JLPTN1
Hiệp định; thỏa thuận; sự nhất trí
首相
は
国民
の
合意
がなければ
新税
は
導入
しないと
言明
した
。
Thủ tướng nói rằng sẽ không áp dụng thuế mới nếu không có sự nhất trí của nhân dân.
Hợp ý.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 合意
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 合意する/ごういする |
| Quá khứ (た) | 合意した |
| Phủ định (未然) | 合意しない |
| Lịch sự (丁寧) | 合意します |
| te (て) | 合意して |
| Khả năng (可能) | 合意できる |
| Thụ động (受身) | 合意される |
| Sai khiến (使役) | 合意させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 合意させられる |
| Điều kiện (条件) | 合意すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 合意しろ |
| Ý chí (意向) | 合意しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 合意するな |

