約束 (やくそく) — lời hứa
約束
ƯỚC THÚC
や く そ く
JLPTN4
Lời hứa
約束
を
守
らない
政治家
は
多
い
。
Có rất nhiều chính trị gia không giữ lời hứa.
Qui ước.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 約束
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 約束する/やくそくする |
| Quá khứ (た) | 約束した |
| Phủ định (未然) | 約束しない |
| Lịch sự (丁寧) | 約束します |
| te (て) | 約束して |
| Khả năng (可能) | 約束できる |
| Thụ động (受身) | 約束される |
| Sai khiến (使役) | 約束させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 約束させられる |
| Điều kiện (条件) | 約束すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 約束しろ |
| Ý chí (意向) | 約束しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 約束するな |

