調和 (ちょうわ) — điều hòa
調和
ĐIỀU HÒA
ちょ う わ
JLPTN1
Điều hòa
Hiệp đoàn
Hòa âm
Sự hòa hợp; sự điều hoà.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 調和
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 調和する/ちょうわする |
| Quá khứ (た) | 調和した |
| Phủ định (未然) | 調和しない |
| Lịch sự (丁寧) | 調和します |
| te (て) | 調和して |
| Khả năng (可能) | 調和できる |
| Thụ động (受身) | 調和される |
| Sai khiến (使役) | 調和させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 調和させられる |
| Điều kiện (条件) | 調和すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 調和しろ |
| Ý chí (意向) | 調和しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 調和するな |

