承諾 (しょうだく) — chấp hành
承諾
THỪA NẶC
しょ う だ く
JLPTN1
Chấp hành
Sự chấp nhận; đồng ý; ưng thuận.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 承諾
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 承諾する/しょうだくする |
| Quá khứ (た) | 承諾した |
| Phủ định (未然) | 承諾しない |
| Lịch sự (丁寧) | 承諾します |
| te (て) | 承諾して |
| Khả năng (可能) | 承諾できる |
| Thụ động (受身) | 承諾される |
| Sai khiến (使役) | 承諾させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 承諾させられる |
| Điều kiện (条件) | 承諾すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 承諾しろ |
| Ý chí (意向) | 承諾しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 承諾するな |

