拒絶 (きょぜつ) — sự cự tuyệt; sự từ chối; sự khước từ
拒絶
CỰ TUYỆT
きょ ぜ つ
JLPTN1
Sự cự tuyệt; sự từ chối; sự khước từ
彼
は
私
の
申
し
出
を
拒絶
した
。
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị của tôi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拒絶
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拒絶する/きょぜつする |
| Quá khứ (た) | 拒絶した |
| Phủ định (未然) | 拒絶しない |
| Lịch sự (丁寧) | 拒絶します |
| te (て) | 拒絶して |
| Khả năng (可能) | 拒絶できる |
| Thụ động (受身) | 拒絶される |
| Sai khiến (使役) | 拒絶させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拒絶させられる |
| Điều kiện (条件) | 拒絶すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拒絶しろ |
| Ý chí (意向) | 拒絶しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拒絶するな |

