軽視 (けいし) — sự coi nhẹ; sự coi thường; sự khinh thường; sự xem nhẹ; coi nhẹ; coi thường; coi khinh; khinh thường; xem nhẹ
軽視
KHINH THỊ
け い し
け い し
Sự coi nhẹ; sự coi thường; sự khinh thường; sự xem nhẹ; coi nhẹ; coi thường; coi khinh; khinh thường; xem nhẹ
協定
の
軽視
を
胸
に
秘
める
Ngầm coi thường hiệp định
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 軽視
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 軽視する/けいしする |
| Quá khứ (た) | 軽視した |
| Phủ định (未然) | 軽視しない |
| Lịch sự (丁寧) | 軽視します |
| te (て) | 軽視して |
| Khả năng (可能) | 軽視できる |
| Thụ động (受身) | 軽視される |
| Sai khiến (使役) | 軽視させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 軽視させられる |
| Điều kiện (条件) | 軽視すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 軽視しろ |
| Ý chí (意向) | 軽視しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 軽視するな |

