軽侮 (けいぶ) — sự coi thường; sự coi khinh; sự không hài lòng; sự khinh thường
軽侮
KHINH VŨ
け い ぶ
Sự coi thường; sự coi khinh; sự không hài lòng; sự khinh thường
〜
の
目
で
見
る
Nhìn bằng con mắt coi thường .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 軽侮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 軽侮する/けいぶする |
| Quá khứ (た) | 軽侮した |
| Phủ định (未然) | 軽侮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 軽侮します |
| te (て) | 軽侮して |
| Khả năng (可能) | 軽侮できる |
| Thụ động (受身) | 軽侮される |
| Sai khiến (使役) | 軽侮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 軽侮させられる |
| Điều kiện (条件) | 軽侮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 軽侮しろ |
| Ý chí (意向) | 軽侮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 軽侮するな |

