手抜き (てぬき) — bỏ sót những bước khẩn yếu; một giọt trong hoạt động
手抜き
THỦ BẠT
て ぬ き
て ぬ き
Bỏ sót những bước khẩn yếu; một giọt trong hoạt động
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 手抜き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 手抜きする/てぬきする |
| Quá khứ (た) | 手抜きした |
| Phủ định (未然) | 手抜きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 手抜きします |
| te (て) | 手抜きして |
| Khả năng (可能) | 手抜きできる |
| Thụ động (受身) | 手抜きされる |
| Sai khiến (使役) | 手抜きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 手抜きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 手抜きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 手抜きしろ |
| Ý chí (意向) | 手抜きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 手抜きするな |

