排除 (はいじょ) — sự loại trừ; sự loại bỏ; sự bài trừ
排除
BÀI TRỪ
は い じょ
JLPTN1
Sự loại trừ; sự loại bỏ; sự bài trừ
二
カ
国語教育
の
実質的排除
Sự loại trừ thực sự của nền giáo dục song ngữ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 排除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 排除する/はいじょする |
| Quá khứ (た) | 排除した |
| Phủ định (未然) | 排除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 排除します |
| te (て) | 排除して |
| Khả năng (可能) | 排除できる |
| Thụ động (受身) | 排除される |
| Sai khiến (使役) | 排除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 排除させられる |
| Điều kiện (条件) | 排除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 排除しろ |
| Ý chí (意向) | 排除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 排除するな |

