駆逐 (くちく) — sự tiêu diệt; sự triệt bỏ; sự hủy diệt; tiêu diệt; triệt bỏ; hủy diệt
駆逐
KHU TRỤC
く ち く
Sự tiêu diệt; sự triệt bỏ; sự hủy diệt; tiêu diệt; triệt bỏ; hủy diệt
高性能
の
駆逐艦
Chiến hạm có tính năng hủy diệt cao.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 駆逐
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 駆逐する/くちくする |
| Quá khứ (た) | 駆逐した |
| Phủ định (未然) | 駆逐しない |
| Lịch sự (丁寧) | 駆逐します |
| te (て) | 駆逐して |
| Khả năng (可能) | 駆逐できる |
| Thụ động (受身) | 駆逐される |
| Sai khiến (使役) | 駆逐させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 駆逐させられる |
| Điều kiện (条件) | 駆逐すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 駆逐しろ |
| Ý chí (意向) | 駆逐しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 駆逐するな |

