全滅 (ぜんめつ) — sự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn
全滅
TOÀN DIỆT
ぜ ん め つ
JLPTN1
Sự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn
汚
れは
全滅
。
でもあなたはだいじょうぶ
Bẩn đã bị tiêu diệt hết. Và bạn cũng không sao đâu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 全滅
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 全滅する/ぜんめつする |
| Quá khứ (た) | 全滅した |
| Phủ định (未然) | 全滅しない |
| Lịch sự (丁寧) | 全滅します |
| te (て) | 全滅して |
| Khả năng (可能) | 全滅できる |
| Thụ động (受身) | 全滅される |
| Sai khiến (使役) | 全滅させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 全滅させられる |
| Điều kiện (条件) | 全滅すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 全滅しろ |
| Ý chí (意向) | 全滅しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 全滅するな |

