退治 (たいじ) — sự chinh phục; sự xóa bỏ; sự triệt; sự tiêu diệt; sự hủy diệt.
退治
THỐI TRÌ
た い じ
た い じ
JLPTN1
Sự chinh phục; sự xóa bỏ; sự triệt; sự tiêu diệt; sự hủy diệt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 退治
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 退治する/たいじする |
| Quá khứ (た) | 退治した |
| Phủ định (未然) | 退治しない |
| Lịch sự (丁寧) | 退治します |
| te (て) | 退治して |
| Khả năng (可能) | 退治できる |
| Thụ động (受身) | 退治される |
| Sai khiến (使役) | 退治させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 退治させられる |
| Điều kiện (条件) | 退治すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 退治しろ |
| Ý chí (意向) | 退治しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 退治するな |

