駆除 (くじょ) — sự tiêu diệt; sự triệt bỏ; sự hủy diệt
駆除
KHU TRỪ
く じょ
Sự tiêu diệt; sự triệt bỏ; sự hủy diệt
害虫
〜
Sự tiêu diệt côn trùng có hại .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 駆除
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 駆除する/くじょする |
| Quá khứ (た) | 駆除した |
| Phủ định (未然) | 駆除しない |
| Lịch sự (丁寧) | 駆除します |
| te (て) | 駆除して |
| Khả năng (可能) | 駆除できる |
| Thụ động (受身) | 駆除される |
| Sai khiến (使役) | 駆除させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 駆除させられる |
| Điều kiện (条件) | 駆除すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 駆除しろ |
| Ý chí (意向) | 駆除しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 駆除するな |

