承知 (しょうち) — sự chấp nhận; đồng ý; biết rõ; hiểu rõ
承知
THỪA TRI
しょ う ち
JLPTN3
Sự chấp nhận; đồng ý; biết rõ; hiểu rõ
その
中古車
を
買
ったとき
、
修理
のためにあちこち
手
を
加
える
必要
があるのは
承知
していた
Khi mua chiếc xe cũ ấy, tôi đã biết rằng phải sửa và thay thế nhiều chỗ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 承知
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 承知する/しょうちする |
| Quá khứ (た) | 承知した |
| Phủ định (未然) | 承知しない |
| Lịch sự (丁寧) | 承知します |
| te (て) | 承知して |
| Khả năng (可能) | 承知できる |
| Thụ động (受身) | 承知される |
| Sai khiến (使役) | 承知させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 承知させられる |
| Điều kiện (条件) | 承知すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 承知しろ |
| Ý chí (意向) | 承知しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 承知するな |

