容認 (ようにん) — dung nạp.
容認
DUNG NHẬN
よ う に ん
Dung nạp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 容認
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 容認する/ようにんする |
| Quá khứ (た) | 容認した |
| Phủ định (未然) | 容認しない |
| Lịch sự (丁寧) | 容認します |
| te (て) | 容認して |
| Khả năng (可能) | 容認できる |
| Thụ động (受身) | 容認される |
| Sai khiến (使役) | 容認させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 容認させられる |
| Điều kiện (条件) | 容認すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 容認しろ |
| Ý chí (意向) | 容認しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 容認するな |

