受胎 (じゅたい) — sự thụ thai; thụ thai.
受胎
THỤ THAI
じゅ た い
Sự thụ thai; thụ thai.
受胎調節
Điều chỉnh sự thụ thai .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 受胎
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 受胎する/じゅたいする |
| Quá khứ (た) | 受胎した |
| Phủ định (未然) | 受胎しない |
| Lịch sự (丁寧) | 受胎します |
| te (て) | 受胎して |
| Khả năng (可能) | 受胎できる |
| Thụ động (受身) | 受胎される |
| Sai khiến (使役) | 受胎させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 受胎させられる |
| Điều kiện (条件) | 受胎すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 受胎しろ |
| Ý chí (意向) | 受胎しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 受胎するな |

