召集 (しょうしゅう) — sự triệu tập; việc triệu tập; buổi triệu tập; triệu tập.
召集
TRIỆU TẬP
しょ う しゅ う
Sự triệu tập; việc triệu tập; buổi triệu tập; triệu tập.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 召集
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 召集する/しょうしゅうする |
| Quá khứ (た) | 召集した |
| Phủ định (未然) | 召集しない |
| Lịch sự (丁寧) | 召集します |
| te (て) | 召集して |
| Khả năng (可能) | 召集できる |
| Thụ động (受身) | 召集される |
| Sai khiến (使役) | 召集させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 召集させられる |
| Điều kiện (条件) | 召集すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 召集しろ |
| Ý chí (意向) | 召集しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 召集するな |

