可い (べい) — từ được sử dụng ở cuối câu (giống như một tiểu từ) để biểu thị sự suy đoán, ý định hoặc lời mời
可い
KHẢ
Từ được sử dụng ở cuối câu (giống như một tiểu từ) để biểu thị sự suy đoán, ý định hoặc lời mời
あれは
鬼
の
仕業
であろう
可
い
。
Chuyện đó chắc là do quỷ làm ra.
Nên; phải
心静
かに
待
つ
可
い
。
Hãy bình tâm mà đợi.
Ảnh minh họa


