司る (つかさどる) — thống thị; quản lý; chi phối
司る
TI
つ か さ ど る
JLPTN1
Thống thị; quản lý; chi phối
国
を
司
る
。
Quản lý đất nước.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 司る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 司る/つかさどる |
| Quá khứ (た) | 司った |
| Phủ định (未然) | 司らない |
| Lịch sự (丁寧) | 司ります |
| te (て) | 司って |
| Khả năng (可能) | 司れる |
| Thụ động (受身) | 司られる |
| Sai khiến (使役) | 司らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 司らせられる |
| Điều kiện (条件) | 司れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 司れ |
| Ý chí (意向) | 司ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 司るな |

