同伴 (どうはん) — cùng với; sự đi cùng với
同伴
ĐỒNG BẠN
ど う は ん
Cùng với; sự đi cùng với
父母同伴
ならこの
映画
を
見
に
行
ったんだって
Bạn có thể đi xem bộ phim này nếu đi cùng bố mẹ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 同伴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 同伴する/どうはんする |
| Quá khứ (た) | 同伴した |
| Phủ định (未然) | 同伴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 同伴します |
| te (て) | 同伴して |
| Khả năng (可能) | 同伴できる |
| Thụ động (受身) | 同伴される |
| Sai khiến (使役) | 同伴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 同伴させられる |
| Điều kiện (条件) | 同伴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 同伴しろ |
| Ý chí (意向) | 同伴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 同伴するな |

