同期 (どうき) — cùng thời điểm; đồng kỳ; cùng kỳ
同期
ĐỒNG KÌ
ど う き
ど う き
Cùng thời điểm; đồng kỳ; cùng kỳ
今年前半
の
交通事故
による
死亡者
の
数
は
昨年同期
と
比
べて
減少
した
。
So với số người tử vong do tai nạn vào cùng kỳ năm trước, số người tử vong nửa đầu năm nay đã giảm.
Sự cùng năm; sự cùng khóa
私
たちは
学校
で
同期
だった
。
Chúng tôi học cùng một khóa.
Đồng bộ hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 同期
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 同期する/どうきする |
| Quá khứ (た) | 同期した |
| Phủ định (未然) | 同期しない |
| Lịch sự (丁寧) | 同期します |
| te (て) | 同期して |
| Khả năng (可能) | 同期できる |
| Thụ động (受身) | 同期される |
| Sai khiến (使役) | 同期させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 同期させられる |
| Điều kiện (条件) | 同期すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 同期しろ |
| Ý chí (意向) | 同期しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 同期するな |

