和解 (わかい わげ) — sự hòa giải
和解
HÒA GIẢI
わ か い
Sự hòa giải
和解
と
平和的共存
を
達成
する
Đạt được sự hòa giải và chung sống hòa bình
Hòa giải
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 和解
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 和解する/わかいする |
| Quá khứ (た) | 和解した |
| Phủ định (未然) | 和解しない |
| Lịch sự (丁寧) | 和解します |
| te (て) | 和解して |
| Khả năng (可能) | 和解できる |
| Thụ động (受身) | 和解される |
| Sai khiến (使役) | 和解させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 和解させられる |
| Điều kiện (条件) | 和解すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 和解しろ |
| Ý chí (意向) | 和解しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 和解するな |

