商う (あきなう) — kinh doanh; buôn bán
商う
THƯƠNG
あ き な う
Kinh doanh; buôn bán
彼
は
絹物
を
商
っている
.
Kinh doanh hàng lụa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 商う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 商う/あきなう |
| Quá khứ (た) | 商った |
| Phủ định (未然) | 商わない |
| Lịch sự (丁寧) | 商います |
| te (て) | 商って |
| Khả năng (可能) | 商える |
| Thụ động (受身) | 商われる |
| Sai khiến (使役) | 商わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 商わせられる |
| Điều kiện (条件) | 商えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 商え |
| Ý chí (意向) | 商おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 商うな |

