売る (うる) — bán; bán hàng
売る
MẠI
う る
JLPTN5
Bán; bán hàng
千
ドル
で
私
の
車
を
売
りましよ
Tao sẽ bán chiếc xe ô tô với giá 1000 đô.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 売る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 売る/うる |
| Quá khứ (た) | 売った |
| Phủ định (未然) | 売らない |
| Lịch sự (丁寧) | 売ります |
| te (て) | 売って |
| Khả năng (可能) | 売れる |
| Thụ động (受身) | 売られる |
| Sai khiến (使役) | 売らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 売らせられる |
| Điều kiện (条件) | 売れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 売れ |
| Ý chí (意向) | 売ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 売るな |

