譲る (ゆずる) — bàn giao (quyền sở hữu tài sản)
譲る
NHƯỢNG
ゆ ず る
JLPTN3
Bàn giao (quyền sở hữu tài sản)
(
権利
・
財産等
)
を
譲
る
Bàn giao (quyền lợi, tài sản)
Nhường; nhượng bộ; nhường nhịn
人
に
譲
る
心
が
必要
だ
Con người cần có tấm lòng nhường nhịn, bao dung .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 譲る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 譲る/ゆずる |
| Quá khứ (た) | 譲った |
| Phủ định (未然) | 譲らない |
| Lịch sự (丁寧) | 譲ります |
| te (て) | 譲って |
| Khả năng (可能) | 譲れる |
| Thụ động (受身) | 譲られる |
| Sai khiến (使役) | 譲らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 譲らせられる |
| Điều kiện (条件) | 譲れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 譲れ |
| Ý chí (意向) | 譲ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 譲るな |

