喜捨 (きしゃ) — sự bố thí; bố thí
喜捨
HỈ XÁ
き しゃ
き しゃ
Sự bố thí; bố thí
浄財
を
喜捨
する
Bố thí tiền
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 喜捨
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 喜捨する/きしゃする |
| Quá khứ (た) | 喜捨した |
| Phủ định (未然) | 喜捨しない |
| Lịch sự (丁寧) | 喜捨します |
| te (て) | 喜捨して |
| Khả năng (可能) | 喜捨できる |
| Thụ động (受身) | 喜捨される |
| Sai khiến (使役) | 喜捨させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 喜捨させられる |
| Điều kiện (条件) | 喜捨すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 喜捨しろ |
| Ý chí (意向) | 喜捨しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 喜捨するな |

